phá trận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Phá vỡ thế trận của đối phương: Hành động tấn công, can thiệp làm rối loạn, tan vỡ đội hình, kế hoạch hoặc thế trận đã được bố trí sẵn của đối thủ, thường dùng trong quân sự hoặc các cuộc thi đấu, tranh chấp.
- Cách chơi bài Tổ tôm: Trong trò chơi bài Tổ tôm, đây là cách chơi xếp các quân bài thành "cửa" (các bộ bài) rồi phá đi để tìm cách ù.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa quân sự/thi đấu):
- Đòn tấn công bất ngờ của ta đã hoàn toàn phá trận địch.
- Đội khách cố gắng phá trận đối phương ngay từ những phút đầu tiên.
- Động từ (nghĩa trò chơi bài):
- Ông cụ ngồi phá trận Tổ tôm để giải khuây.
- Chơi bài kiểu phá trận đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán.
Các cách sử dụng nâng cao
- "phá trận" trong thể thao/kinh doanh: Khái niệm này có thể mở rộng sang các lĩnh vực khác như thể thao, kinh doanh, chỉ việc làm đảo lộn chiến thuật, kế hoạch của đối thủ cạnh tranh.
- Chiến lược giá sốc đã phá trận thị trường điện thoại.
- "phá trận" với nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để chỉ việc làm gián đoạn, phá vỡ một kế hoạch, một diễn biến có trật tự nào đó.
- Sự cố bất ngờ đã phá trận buổi họp quan trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Phá thế (động từ): Phá vỡ thế chủ động, thế lợi của đối phương.
- Phá vỡ (động từ): Làm tan vỡ, làm hư hỏng một cái gì đó.
- Làm rối loạn (cụm động từ): Khiến cho trật tự bị xáo trộn, mất ổn định.
Từ đồng nghĩa
- Đánh tan (động từ): Đánh cho tan rã, thất bại hoàn toàn.
- Làm tan vỡ (cụm động từ): Khiến cho một tập thể, một kế hoạch không còn nguyên vẹn.
- Xáo trộn (động từ): Làm cho mất trật tự, ổn định ban đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Phá tan trận (cụm động từ): Nhấn mạnh việc phá vỡ hoàn toàn thế trận.
- Lực lượng phản công đã phá tan trận địch.
- Bị phá trận (cụm động từ bị động): Ở vào thế bị đối phương phá vỡ đội hình, kế hoạch.
- Đội chủ nhà bị phá trận ngay sau khi bàn thua đầu tiên.
- đg. 1. Đánh vỡ trận thế của địch. 2. Trò chơi xếp quân tổ tôm thành cửa mà phá.